Nhận gia sư kế toán theo yêu cầu  xem ngay
Nhận làm dịch vụ kế toán trọn gói từ 500 - 1tr/tháng xem ngay
Giảm 50% khoá học kế toán thực tế xem ngay

Mã số thuế Công Ty TNHH Tnk Phú Thọ Mã số thuế: 2601012733 Địa chỉ: Khu 1, Phường Vân Cơ, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ
 
Công Ty TNHH Tnk Phú Thọ
Mã số thuế: 2601012733
Địa chỉ: Khu 1, Phường Vân Cơ, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ
Đại diện pháp luật: Hoàng Thị Hồng Nhung
Ngày cấp giấy phép: 28/09/2018
Ngày hoạt động: 27/09/2018
 
Ngành Nghề Kinh Doanh:
 
STT Tên ngành Mã ngành  
1 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh 118  
2 Trồng rau các loại   1181
3 Trồng đậu các loại   1182
4 Trồng hoa, cây cảnh   1183
5 Trồng cây hàng năm khác   1190
6 Trồng cây ăn quả 121  
7 Trồng nho   1211
8 Trồng xoài, cây ăn quả vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới   1212
9 Trồng cam, quít và các loại quả có múi khác   1213
10 Trồng táo, mận và các loại quả có hạt như táo   1214
11 Trồng nhãn, vải, chôm chôm   1215
12 Trồng cây ăn quả khác   1219
13 Trồng cây lấy quả chứa dầu   1220
14 Trồng cây điều   1230
15 Trồng cây hồ tiêu   1240
16 Trồng cây cao su   1250
17 Trồng cây cà phê   1260
18 Trồng cây chè   1270
19 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa 1702  
20 Sản xuất bao bì bằng giấy, bìa   17021
21 Sản xuất giấy nhăn và bìa nhăn   17022
22 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu   17090
23 In ấn   18110
24 Dịch vụ liên quan đến in   18120
25 Sao chép bản ghi các loại   18200
26 Sản xuất than cốc   19100
27 Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế   19200
28 Sản xuất hoá chất cơ bản   20110
29 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ   20120
30 Sản xuất sản phẩm từ plastic 2220  
31 Sản xuất bao bì từ plastic   22201
32 Sản xuất sản phẩm khác từ plastic   22209
33 Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh   23100
34 Sản xuất sản phẩm chịu lửa   23910
35 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét   23920
36 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác   23930
37 Bán buôn thực phẩm 4632  
38 Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt   46321
39 Bán buôn thủy sản   46322
40 Bán buôn rau, quả   46323
41 Bán buôn cà phê   46324
42 Bán buôn chè   46325
43 Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột 46326
44 Bán buôn thực phẩm khác   46329
45 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh 4722  
46 Bán lẻ thịt và các sản phẩm thịt trong các cửa hàng chuyên doanh   47221
47 Bán lẻ thủy sản trong các cửa hàng chuyên doanh   47222
48 Bán lẻ rau, quả trong các cửa hàng chuyên doanh   47223
49 Bán lẻ đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh, mứt, kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột trong các cửa hàng chuyên doanh 47224
50 Bán lẻ thực phẩm khác trong các cửa hàng chuyên doanh   47229
51 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh   47230
52 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh   47240
53 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh   47300
54 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) 4931  
55 Vận tải hành khách bằng tàu điện ngầm   49311
56 Vận tải hành khách bằng taxi   49312
57 Vận tải hành khách bằng xe lam, xe lôi, xe máy   49313
58 Vận tải hành khách bằng xe đạp, xe xích lô và xe thô sơ khác   49319
59 Vận tải hành khách đường bộ khác 4932  
60 Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh   49321
61 Vận tải hành khách đường bộ khác chưa được phân vào đâu   49329
62 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ 4933  
63 Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng   49331
64 Vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng)   49332
65 Vận tải hàng hóa bằng xe lam, xe lôi, xe công nông   49333
66 Vận tải hàng hóa bằng xe thô sơ   49334
67 Vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác   49339
68 Vận tải đường ống   49400
69 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa 5210  
70 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho ngoại quan   52101
71 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho đông lạnh (trừ kho ngoại quan)   52102
72 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho khác   52109
73 Cung ứng và quản lý nguồn lao động 7830  
74 Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước   78301
75 Cung ứng và quản lý nguồn lao động đi làm việc ở nước ngoài   78302
76 Đại lý du lịch   79110
77 Điều hành tua du lịch   79120
78 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch   79200
79 Hoạt động bảo vệ cá nhân   80100
80 Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn   80200
81 Dịch vụ điều tra   80300
82 Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp   81100
83 Vệ sinh chung nhà cửa   81210
84 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác   81290
85 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan   81300
86 Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp   82110

 


Bình luận

Bình luận

Các bài viết mới

Không có tin nào

Các tin cũ hơn